Máy đo độ cứng Micro tự động DVS-5/10/30/50XYZ
15.000.000₫ 13.000.000₫
| Model:DVS-5/10/30/50XYZ |
| Hãng sản xuất: EBP |
| Bảo hành : 12 tháng |
| Xuât xứ: China |
Mô tả
Mô tả:

Thông số kĩ thuật:
1. Tổng quan
DVS-1XYZ-3 là máy đo độ cứng Micro Vickers (Knoop) thế hệ mới hoàn toàn tự động. Nó được thiết kế tích hợp của máy kiểm tra độ cứng với bảng điều khiển Touch Panel ; Với hệ điều hành Windows 7, nó có tất cả các chức năng của máy tính. Với hệ thống thu nhận hình ảnh CCD, nó có thể hiển thị hình ảnh thụt trực tiếp trên màn hình cảm ứng và tự động nhận giá trị độ cứng Vickers hoặc Knoop. Nó vượt trội so với phương pháp cũ để đo chiều dài đường chéo bằng thị kính, giảm sai số bắt điểm đo và mỏi mắt bởi nguồn sáng của thị kính và bảo vệ thị lực của người điều khiển. Đây là một bước tiến lớn trong việc tự động đo độ cứng Micro Vickers hoàn toàn tự động.
1. Các tính năng:
- Với máy tính có màn hình cảm ứng 10,1 inch và màn hình cảm ứng 5,6 inch.
- Hỗ trợ làm việc tự động và vận hành thủ công. Tất cả các thông số kiểm tra có thể được chọn trên máy tính bảng.
- Với màn hình cảm ứng, máy hoạt động nhanh chóng và thuận tiện và hiển thị rõ ràng và trực quan.
- Với hệ thống thu nhận hình ảnh CCD, nó hiển thị hình ảnh rõ ràng và nhận được giá trị độ cứng chỉ bằng cách chạm vào màn hình.
- Với một mục tiêu và hai mục tiêu, tự động nhận biết và dịch chuyển giữa mục tiêu và bên trong, tự động nhận được giá trị độ cứng Vickers (Knoop). ·
- Có chức năng chuyển đổi quy mô độ cứng.
- Hệ thống có hai ngôn ngữ: tiếng Anh hoặc tiếng Trung Quốc (hoặc cả hai).
- Với giao diện USB, VGA và LAN, phép đo độ cứng có thể được in ra bằng giao diện USB. · Nó có thể tự động lưu dữ liệu đo, tạo đường cong độ sâu và lưu dưới dạng tài liệu WORD hoặc EXCEL.
- Với bảng thử nghiệm X-Y có động cơ, lấy nét tự động và đo tự động, nó nhận ra sự tự động hóa hoàn toàn của thử nghiệm độ cứng Micro Vickers.
Đặc điểm kỹ thuật:
| Motorized X-Y working table | ||
| 1 | Table size | 200*200mm |
| 2 | Drive by motor | Working table can working automatically by software control (X-Y) |
| 3 | Maximum moving distance | 50*50mm |
| 4 | Minimum moving distance | 1μm |
| 5 | Moving speed | adjustable |
| Hardness Tester | ||
| NO | Technical Description | Detailed Information |
| 1 | Automatic process | 1) Automatic turret (objective lens — indenter—objectivelens shift automatically, motorized turret) |
| 2) Test force automatic loading – Hold loading – unloadingautomatic | ||
| 3) X-Y working stage move automatically (motorized X-Y table) | ||
| 4) Software with automatic measuring function | ||
| 5) Automatic focus (working table motorized up and down) | ||
| 2 | Follow standard | GB/T4340, ASTM E-384, ISO/DIS 6507-2, JIS B-7734 |
| 3 | Test Force | 10g(0.098N), 25g(0.245N), 50g(0.49N), 100g(0.98N) |
| 200g(1.96N), 300g(2.94N), 500g(4.9N), 1000g(9.8N) | ||
| 4 | Hardness scale | HV0.01, HV0.025, HV0.05, HV0.1, HV0.2, HV0.3, HV0.5, HV1 |
| 5 | Holding time | 1-99 seconds, each step: 1 second |
| 6 | Indenter | It is a rectangular pyramid diamond indenter (angle 136°±0.5°) |
| 7 | Magnification | 10X (observe) and 40X (measure) Objective lens |
| 10X digital eyepiece with encoder | ||
| Total: 100X, 400X | ||
| 8 | Industrial computer | 10.1 inch touch screen smart computer with high identification |
| Intel I CPU, RAM 4GHz, 60G | ||
| 9 | Test space | 100*115mm (Height * Depth) |
| 10 | Machine Size | 520*300*560mm (length*width*height) |
| 11 | · Light source | Halogen lamp |
| (imaging effect is more real/clear/light intensity can be adjusted) | ||
| 12 | Data output | 1) Machine with built-in printer can print the test data directly |
| 2) Machine with USB interface, it can export test data to USB flash | ||
| 3) Machine can connect with printer and print test data directly | ||
| 13 | NG-OK judgement function | Setting min & max limit, machine will automatically process judgement function, test data mark NG or OK |
| 14 | Hardness Conversion | Convert to any hardness, the hardness scale must meet the national standard. |


Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.