Máy đo độ cứng Micro Knoof tự động 3 trục EBP_DKS-1XYZ-3
15.000.000₫ 13.000.000₫
Model: DKS-1XYZ-3
Hãng sản xuất: EBP
Bảo hành: 12 tháng
Xuất xứ : Trung Quôc
Mô tả
Tính năng, đặc điểm:
1. Với máy tính bảng điều khiển màn hình cảm ứng 10,1 inch và màn hình cảm ứng 5,6 inch. Hỗ trợ đo tự động và đo chế độ manual.
2. Tất cả các thông số kiểm tra có thể được chọn trên máy tính . Với màn hình cảm ứng, giúp thao tác nhanh chóng và thuận tiện và hiển thị rõ ràng và trực quan.
3. Với hệ thống camera hình ảnh CCD, nó hiển thị hình ảnh rõ ràng và nhận được giá trị độ cứng chỉ bằng cách chạm vào màn hình.
4. Với một mục tiêu và hai ống kinh, tự động nhận biết và dịch chuyển giữa mục tiêu và vị trị ống kính, tự động đo giá trị độ cứng Vickers (Knoop).
5. Có chức năng chuyển đổi thang đo độ cứng.
6. Hệ thống có hai ngôn ngữ: tiếng Anh hoặc tiếng Trung Quốc (hoặc cả hai)..
7. Với giao diện USB, VGA và LAN, phép đo độ cứng có thể được in ra qua giao tiếp USB.
8. Nó có thể tự động lưu dữ liệu đo, tạo đường cong độ sâu và lưu dưới dạng tài liệu WORD hoặc EXCEL.
9. Với model có bàn X-Y tự động, lấy nét tự động và đo tự động, nó tự động hóa hoàn toàn của kiểm tra độ cứng Micro Knoop.
Tài liệu kĩ thuật
Thông số kĩ thuật bàn X-Y
|
Motorized X-Y working table |
||
|
1 |
· Table size |
200*200mm |
|
2 |
· Drive by motor |
Working table can working automatically by software control (X-Y) |
|
3 |
Maximum moving distance |
50*50mm |
|
4 |
Minimum moving distance |
1μm |
|
5 |
Moving speed |
adjustable |
Thông số kĩ thuật chung
|
Technical Description |
Detailed Information |
|
Automatic process |
1) Automatic turret (objective lens — indenter—objective lens shift automatically, motorized turret) 2) Test force automatic loading – Hold loading – unloadingautomatic 3) X-Y working stage move automatically (motorized X-Y table) 4) Software with automatic measuring function 5) Automatic focus (working table motorized up and down) |
|
Follow standard |
GB/T4340, ASTM E-384, ISO/DIS 6507-2, JIS B-7734 |
|
Test Force |
10g(0.098N), 25g(0.245N), 50g(0.49N), 100g(0.98N) 200g(1.96N), 300g(2.94N), 500g(4.9N), 1000g(9.8N) |
|
Hardness scale |
HK0.01, HK0.025, HK0.05, HK0.1, HK0.2, HK0.3, HK0.5, HK1 |
|
Holding time |
1-99 seconds, each step: 1 second |
|
Indenter |
Diamond Knoop indenter |
|
Magnification |
10X (observe) and 40X (measure) Objective lens 10X digital eyepiece with encoder Total: 100X, 400X |
|
Industrial computer |
10.1 inch touch screen smart computer with high identification Intel I CPU, RAM 4GHz, 60G |
|
Test space |
100*115mm (Height * Depth) |
|
Machine Size |
520*300*560mm (length*width*height) |
|
· Light source |
Halogen lamp (imaging effect is more real/clear/light intensity can be adjusted) |
|
Data output |
1) Machine with built-in printer can print the test data directly 2) Machine with USB interface, it can export test data to USB flash 3) Machine can connect with printer and print test data directly |
|
NG-OK judgement function |
Setting min & max limit, machine will automatically process judgement function, test data mark NG or OK |
|
Hardness Conversion |
Convert to any hardness, the hardness scale must meet the national standard. |


Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.